26
Thứ năm
Âm lịch26tháng 12
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 26/01/2090

Thứ năm, ngày 26 tháng 1 năm 2090 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Kỷ Dậu. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/2090

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 Tết Dương lịch 1/12
2 2 3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6 7 7 8 8
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 Đại hàn 19 20 20 21 21 22 22
23 Ông Công ông Táo 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 Giao thừa - Tất niên 29
30 Tết Nguyên đán 1/1 31 2 1 3 2 4 3 Lập xuân 5 4 6 5 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/01/2090
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Bính Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi