3
Thứ ba
Âm lịch3tháng 12
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 03/01/2090

Thứ ba, ngày 3 tháng 1 năm 2090 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2090

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 Tết Dương lịch 1/12
2 2 3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6 7 7 8 8
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 Đại hàn 19 20 20 21 21 22 22
23 Ông Công ông Táo 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 Giao thừa - Tất niên 29
30 Tết Nguyên đán 1/1 31 2 1 3 2 4 3 Lập xuân 5 4 6 5 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/01/2090
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu