7
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 12
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 07/01/2090

Thứ bảy, ngày 7 tháng 1 năm 2090 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/2090

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 Tết Dương lịch 1/12
2 2 3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6 7 7 8 8
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 Đại hàn 19 20 20 21 21 22 22
23 Ông Công ông Táo 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 Giao thừa - Tất niên 29
30 Tết Nguyên đán 1/1 31 2 1 3 2 4 3 Lập xuân 5 4 6 5 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/01/2090
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu