26
Thứ hai
Âm lịch3tháng 7 nhuận
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 26/08/1968

Thứ hai, ngày 26 tháng 8 năm 1968 dương lịch là mùng 3 tháng 7 (nhuận) năm Mậu Thân. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/1968

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11
5 12 6 13 7 Lập thu 14 8 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 26 20 27 21 28 22 29 23 Xử thử 30 24 1/7 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/08/1968
Âm lịchMùng 3 tháng 7 (nhuận) năm Mậu Thân
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất