9
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 7
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 09/08/1968

Thứ sáu, ngày 9 tháng 8 năm 1968 dương lịch là ngày 16 tháng 7 năm Mậu Thân. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/1968

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11
5 12 6 13 7 Lập thu 14 8 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 26 20 27 21 28 22 29 23 Xử thử 30 24 1/7 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/08/1968
Âm lịchNgày 16 tháng 7 năm Mậu Thân
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu