26
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 7
Năm
Ất Mão
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 26/08/2095

Thứ sáu, ngày 26 tháng 8 năm 2095 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm Ất Mão. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/2095

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Lễ Thất tịch 7 7 Lập thu 8
8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 20 20 21 21 22
22 23 23 Xử thử 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 26/08/2095
Âm lịchNgày 27 tháng 7 năm Ất Mão
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất