1
Thứ năm
Âm lịch3tháng 8
Năm
Ất Mão
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 01/09/2095

Thứ năm, ngày 1 tháng 9 năm 2095 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Ất Mão. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2095

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5 4 6
5 7 6 8 7 Bạch lộ 9 8 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 21 20 22 21 23 22 Thu phân 24 23 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/09/2095
Âm lịchMùng 3 tháng 8 năm Ất Mão
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất