7
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 7
Năm
Ất Mão
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 07/08/2095

Chủ nhật, ngày 7 tháng 8 năm 2095 dương lịch là mùng 8 tháng 7 năm Ất Mão. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/2095

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Lễ Thất tịch 7 7 Lập thu 8
8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 20 20 21 21 22
22 23 23 Xử thử 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/08/2095
Âm lịchMùng 8 tháng 7 năm Ất Mão
Can chiNgày Ất Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập thu Bắt đầu tiết Lập thu
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi