3
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 8
Năm
Ất Mão
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 03/09/2095

Thứ bảy, ngày 3 tháng 9 năm 2095 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Ất Mão. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2095

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5 4 6
5 7 6 8 7 Bạch lộ 9 8 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 21 20 22 21 23 22 Thu phân 24 23 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/09/2095
Âm lịchMùng 5 tháng 8 năm Ất Mão
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi