26
Thứ năm
Âm lịch14tháng 8
Năm
Canh Tý
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 26/09/2080

Thứ năm, ngày 26 tháng 9 năm 2080 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Canh Tý. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/2080

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 19 3 20 4 21 5 22 6 Bạch lộ 23 7 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 1/8 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 9 22 Thu phân 10
23 11 24 12 25 13 26 14 27 Tết Trung thu 15 28 16 29 17
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/09/2080
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Canh Tý
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu