5
Thứ năm
Âm lịch22tháng 7
Năm
Canh Tý
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 05/09/2080

Thứ năm, ngày 5 tháng 9 năm 2080 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Canh Tý. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2080

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 19 3 20 4 21 5 22 6 Bạch lộ 23 7 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 1/8 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 9 22 Thu phân 10
23 11 24 12 25 13 26 14 27 Tết Trung thu 15 28 16 29 17
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/09/2080
Âm lịchNgày 22 tháng 7 năm Canh Tý
Can chiNgày Bính Dần, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi