27
Chủ nhật
Lễ Phật đản
Âm lịch15tháng 4
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 27/05/1934

Chủ nhật, ngày 27 tháng 5 năm 1934 dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Giáp Tuất. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lễ Phật đản

Tháng 5/1934

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 1 Ngày Quốc tế Lao động 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 Lập hạ 23
7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 1/4
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 20 8
21 9 22 Tiểu mãn 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 Lễ Phật đản 15
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 27/05/1934
Âm lịchNgày 15 tháng 4 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất