7
Thứ hai
Âm lịch24tháng 3
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 07/05/1934

Thứ hai, ngày 7 tháng 5 năm 1934 dương lịch là ngày 24 tháng 3 năm Giáp Tuất. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1934

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 1 Ngày Quốc tế Lao động 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 Lập hạ 23
7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 1/4
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 20 8
21 9 22 Tiểu mãn 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 Lễ Phật đản 15
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/05/1934
Âm lịchNgày 24 tháng 3 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi