9
Thứ tư
Âm lịch21tháng 10
Năm
Quý Sửu
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 09/12/2093

Thứ tư, ngày 9 tháng 12 năm 2093 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Quý Sửu. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/2093

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 Đại tuyết 18
7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/11 19 2 20 3
21 Đông chí 4 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 5 23 6 24 7 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/12/2093
Âm lịchNgày 21 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi