- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 03/11/1935 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Sửu, Kỷ Sửu
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Mão (hung)
Lịch âm ngày 03/11/1935
Chủ nhật, ngày 3 tháng 11 năm 1935 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Ất Hợi. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 |
| 4 9 | 5 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 6 11 | 7 12 | 8 Lập đông 13 | 9 14 | 10 15 |
| 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 |
| 18 23 | 19 24 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 25 | 21 26 | 22 27 | 23 Tiểu tuyết 28 | 24 29 |
| 25 30 | 26 1/11 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 1 6 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 3/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 03/11/1935 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 8 tháng 10 năm Ất Hợi |
| Can chi | Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thâu và sao Mão
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Sửu, Kỷ Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |