29
Thứ ba
Âm lịch3tháng 10
Năm
Ất Hợi
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 29/10/1935

Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 1935 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Ất Hợi. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1935

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tết Trùng cửu 9
7 10 8 11 9 Hàn lộ 12 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14 12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23
21 24 22 25 23 26 24 Sương giáng 27 25 28 26 29 27 1/10
28 2 29 3 30 4 31 Lễ hội Halloween 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/10/1935
Âm lịchMùng 3 tháng 10 năm Ất Hợi
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi