- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 28/10/1935 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Nguy (hung)
Lịch âm ngày 28/10/1935
Thứ hai, ngày 28 tháng 10 năm 1935 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Ất Hợi. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 Tết Trùng cửu 9 |
| 7 10 | 8 11 | 9 Hàn lộ 12 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 | 11 14 | 12 15 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16 |
| 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23 |
| 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 Sương giáng 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/10 |
| 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 Lễ hội Halloween 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 28/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 28/10/1935 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 2 tháng 10 năm Ất Hợi |
| Can chi | Ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Bình và sao Nguy
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Nguy Nguyệt Yến |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mùi, Quý Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |