30
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 4
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 30/05/2083

Chủ nhật, ngày 30 tháng 5 năm 2083 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Quý Mão. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/2083

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 Ngày Quốc tế Lao động 15 2 16
3 17 4 18 5 Lập hạ 19 6 20 7 21 8 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/4 18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3 20 4 21 Tiểu mãn 5 22 6 23 7
24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 Lễ Phật đản 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Mang chủng 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 30/05/2083
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Quý Mão
Can chiNgày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi