5
Thứ tư
Âm lịch19tháng 3
Năm
Quý Mão
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 05/05/2083

Thứ tư, ngày 5 tháng 5 năm 2083 dương lịch là ngày 19 tháng 3 năm Quý Mão. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/2083

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 Ngày Quốc tế Lao động 15 2 16
3 17 4 18 5 Lập hạ 19 6 20 7 21 8 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/4 18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3 20 4 21 Tiểu mãn 5 22 6 23 7
24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 Lễ Phật đản 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Mang chủng 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/05/2083
Âm lịchNgày 19 tháng 3 năm Quý Mão
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi