9
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 3
Năm
Quý Mão
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 09/05/2083

Chủ nhật, ngày 9 tháng 5 năm 2083 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Quý Mão. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2083

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 Ngày Quốc tế Lao động 15 2 16
3 17 4 18 5 Lập hạ 19 6 20 7 21 8 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/4 18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3 20 4 21 Tiểu mãn 5 22 6 23 7
24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 Lễ Phật đản 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Mang chủng 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/05/2083
Âm lịchNgày 23 tháng 3 năm Quý Mão
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi