4
Thứ ba
Âm lịch2tháng 2
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 04/03/2098

Thứ ba, ngày 4 tháng 3 năm 2098 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Mậu Ngọ. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/2098

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 1 29 2 30
3 1/2 4 2 5 Kinh trập 3 6 4 7 5 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 6 9 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14
17 15 18 16 19 17 20 Xuân phân 18 21 19 22 20 23 21
24 22 25 23 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 24 27 25 28 26 29 27 30 28
31 29 1 30 2 1/3 3 2 4 Thanh minh 3 5 4 6 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/03/2098
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu