9
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 3
Năm
Quý Mùi
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 09/04/1943

Thứ sáu, ngày 9 tháng 4 năm 1943 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Quý Mùi. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1943

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30
5 Thanh minh 1/3 6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4 9 5 10 6 11 7
12 8 13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 15 20 16 21 Cốc vũ 17 22 18 23 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/04/1943
Âm lịchMùng 5 tháng 3 năm Quý Mùi
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi