7
Thứ tư
Tết Hàn thực
Âm lịch3tháng 3
Năm
Quý Mùi
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 07/04/1943

Thứ tư, ngày 7 tháng 4 năm 1943 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Quý Mùi. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tết Hàn thực

Tháng 4/1943

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30
5 Thanh minh 1/3 6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4 9 5 10 6 11 7
12 8 13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 15 20 16 21 Cốc vũ 17 22 18 23 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/04/1943
Âm lịchMùng 3 tháng 3 năm Quý Mùi
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu