5
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 4
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 05/05/2084

Thứ sáu, ngày 5 tháng 5 năm 2084 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2084

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 27 2 28 3 29 4 Lập hạ 30 5 1/4 6 2 7 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 Lễ Phật đản 15 20 Tiểu mãn 16 21 17
22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/5 4 Mang chủng 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/05/2084
Âm lịchMùng 1 tháng 4 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi