- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 08/05/2084 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Tỵ, Quý Tỵ
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 08/05/2084
Thứ hai, ngày 8 tháng 5 năm 2084 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Giáp Thìn. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Ngày Quốc tế Lao động 27 | 2 28 | 3 29 | 4 Lập hạ 30 | 5 1/4 | 6 2 | 7 3 |
| 8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 |
| 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 Lễ Phật đản 15 | 20 Tiểu mãn 16 | 21 17 |
| 22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 |
| 29 25 | 30 26 | 31 27 | 1 28 | 2 29 | 3 1/5 | 4 Mang chủng 2 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 8/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 08/05/2084 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 4 tháng 4 năm Giáp Thìn |
| Can chi | Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn |
| Ngũ hành | Ốc Thượng Thổ |
| Tiết khí | Lập hạ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Phá và sao Trương
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Tỵ, Quý Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |