6
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 4
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 06/05/2084

Thứ bảy, ngày 6 tháng 5 năm 2084 dương lịch là mùng 2 tháng 4 năm Giáp Thìn. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/2084

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 27 2 28 3 29 4 Lập hạ 30 5 1/4 6 2 7 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 Lễ Phật đản 15 20 Tiểu mãn 16 21 17
22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/5 4 Mang chủng 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/05/2084
Âm lịchMùng 2 tháng 4 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi