5
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 5
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 05/06/2082

Thứ sáu, ngày 5 tháng 6 năm 2082 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Nhâm Dần. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2082

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 6 2 7 3 8 4 9 5 Mang chủng 10 6 11 7 12
8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 Hạ chí 26
22 27 23 28 24 29 25 30 26 1/6 27 2 28 Ngày Gia đình Việt Nam 3
29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/06/2082
Âm lịchMùng 10 tháng 5 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất