6
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 11
Năm
Ất Hợi
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 06/12/1935

Thứ sáu, ngày 6 tháng 12 năm 1935 dương lịch là ngày 11 tháng Mười một năm Ất Hợi. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/1935

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
25 30 26 1/11 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6
2 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 Đại tuyết 13
9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 27
23 Đông chí 28 24 29 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 30 26 1/12 27 2 28 3 29 4
30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/12/1935
Âm lịchNgày 11 tháng Mười một năm Ất Hợi
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất