23
Thứ tư
Tết Nguyên đán
Âm lịch1tháng 1
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 23/01/1974

Thứ tư, ngày 23 tháng 1 năm 1974 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Giáp Dần. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tết Nguyên đán

Tháng 1/1974

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 Tết Dương lịch 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 Tiểu hàn 14
7 15 8 16 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 Ông Công ông Táo 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Đại hàn 28
21 29 22 Giao thừa - Tất niên 30 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/01/1974
Âm lịchMùng 1 tháng Giêng năm Giáp Dần
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi