27
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 1
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 27/01/1974

Chủ nhật, ngày 27 tháng 1 năm 1974 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Giáp Dần. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/1974

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 Tết Dương lịch 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 Tiểu hàn 14
7 15 8 16 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 Ông Công ông Táo 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Đại hàn 28
21 29 22 Giao thừa - Tất niên 30 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 27/01/1974
Âm lịchMùng 5 tháng Giêng năm Giáp Dần
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất