18
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 12
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 18/01/1974

Thứ sáu, ngày 18 tháng 1 năm 1974 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Quý Sửu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1974

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 Tết Dương lịch 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 Tiểu hàn 14
7 15 8 16 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 Ông Công ông Táo 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Đại hàn 28
21 29 22 Giao thừa - Tất niên 30 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/01/1974
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Quý Sửu
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu