17
Thứ năm
Âm lịch25tháng 12
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 17/01/1974

Thứ năm, ngày 17 tháng 1 năm 1974 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Quý Sửu. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1974

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 Tết Dương lịch 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 Tiểu hàn 14
7 15 8 16 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 Ông Công ông Táo 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Đại hàn 28
21 29 22 Giao thừa - Tất niên 30 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/01/1974
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Quý Sửu
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi