3
Thứ năm
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Âm lịch21tháng 12
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 03/02/2078

Thứ năm, ngày 3 tháng 2 năm 2078 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Đinh Dậu. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

Tháng 2/2078

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 19 2 20 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21 4 22 5 Ông Công ông Táo 23 6 24
7 25 8 26 9 27 10 28 11 Giao thừa - Tất niên 29 12 Tết Nguyên đán 1/1 13 2
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 3 15 4 16 5 17 6 18 Vũ thủy 7 19 8 20 9
21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 16
28 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Kinh trập 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/02/2078
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Đinh Dậu
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu