4
Thứ ba
Âm lịch21tháng 11
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 04/01/2078

Thứ ba, ngày 4 tháng 1 năm 2078 dương lịch là ngày 21 tháng Mười một năm Đinh Dậu. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2078

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 Tết Dương lịch 18 2 19
3 20 4 21 5 Tiểu hàn 22 6 23 7 24 8 25 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26
10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/12 15 2 16 3
17 4 18 5 19 Đại hàn 6 20 7 21 8 22 9 23 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 Lập xuân 21 4 22 5 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/01/2078
Âm lịchNgày 21 tháng Mười một năm Đinh Dậu
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu