1
Thứ hai
Tết Dương lịch
Âm lịch6tháng 12
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 01/01/2085

Thứ hai, ngày 1 tháng 1 năm 2085 dương lịch là mùng 6 tháng Chạp năm Giáp Thìn. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tết Dương lịch

Tháng 1/2085

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8 4 Tiểu hàn 9 5 10 6 11 7 12
8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 Đại hàn 24 20 25 21 26
22 27 23 28 24 29 25 Giao thừa - Tất niên 30 26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3
29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 Lập xuân 9 4 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/01/2085
Âm lịchMùng 6 tháng Chạp năm Giáp Thìn
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi