15
Thứ hai
Âm lịch20tháng 12
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 15/01/2085

Thứ hai, ngày 15 tháng 1 năm 2085 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/2085

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8 4 Tiểu hàn 9 5 10 6 11 7 12
8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 Đại hàn 24 20 25 21 26
22 27 23 28 24 29 25 Giao thừa - Tất niên 30 26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3
29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 Lập xuân 9 4 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/01/2085
Âm lịchNgày 20 tháng Chạp năm Giáp Thìn
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu