31
Thứ tư
Âm lịch6tháng 1
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 31/01/2085

Thứ tư, ngày 31 tháng 1 năm 2085 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Ất Tỵ. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2085

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8 4 Tiểu hàn 9 5 10 6 11 7 12
8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 Đại hàn 24 20 25 21 26
22 27 23 28 24 29 25 Giao thừa - Tất niên 30 26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3
29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 Lập xuân 9 4 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 31/01/2085
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Ất Tỵ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi