- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 22/01/2085 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Tý, Nhâm Tý
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Tâm (hung)
Lịch âm ngày 22/01/2085
Thứ hai, ngày 22 tháng 1 năm 2085 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Giáp Thìn. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Tết Dương lịch 6 | 2 7 | 3 8 | 4 Tiểu hàn 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 |
| 8 13 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 |
| 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 Ông Công ông Táo 23 | 19 Đại hàn 24 | 20 25 | 21 26 |
| 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 Giao thừa - Tất niên 30 | 26 Tết Nguyên đán 1/1 | 27 2 | 28 3 |
| 29 4 | 30 5 | 31 6 | 1 7 | 2 8 | 3 Lập xuân 9 | 4 10 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 22/01/2085 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 27 tháng Chạp năm Giáp Thìn |
| Can chi | Ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn |
| Ngũ hành | Thiên Hà Thủy |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Chấp và sao Tâm
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tâm Nguyệt Hồ |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tý, Nhâm Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |