20
Thứ năm
Âm lịch24tháng 11
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 20/12/1962

Thứ năm, ngày 20 tháng 12 năm 1962 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/1962

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/11 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
3 7 4 8 5 9 6 10 7 Đại tuyết 11 8 12 9 13
10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 26 23 27
24 28 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 29 26 30 27 1/12 28 2 29 3 30 4
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 Tiểu hàn 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/12/1962
Âm lịchNgày 24 tháng Mười một năm Nhâm Dần
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất