- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 20/12/1962 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Tuất, Mậu Tuất
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 20/12/1962
Thứ năm, ngày 20 tháng 12 năm 1962 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 30 | 27 1/11 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 1 5 | 2 6 |
| 3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 Đại tuyết 11 | 8 12 | 9 13 |
| 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 |
| 17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 26 | 23 27 |
| 24 28 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 29 | 26 30 | 27 1/12 | 28 2 | 29 3 | 30 4 |
| 31 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 Tiểu hàn 11 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 20/12/1962 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 24 tháng Mười một năm Nhâm Dần |
| Can chi | Ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần |
| Ngũ hành | Trường Lưu Thủy |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Định và sao Khuê
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Tuất, Mậu Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |