28
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 12
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 28/12/1962

Thứ sáu, ngày 28 tháng 12 năm 1962 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Nhâm Dần. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1962

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/11 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
3 7 4 8 5 9 6 10 7 Đại tuyết 11 8 12 9 13
10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 26 23 27
24 28 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 29 26 30 27 1/12 28 2 29 3 30 4
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 Tiểu hàn 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/12/1962
Âm lịchMùng 2 tháng Chạp năm Nhâm Dần
Can chiNgày Canh Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi