24
Thứ hai
Âm lịch28tháng 11
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 24/12/1962

Thứ hai, ngày 24 tháng 12 năm 1962 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Nhâm Dần. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/1962

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/11 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
3 7 4 8 5 9 6 10 7 Đại tuyết 11 8 12 9 13
10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 26 23 27
24 28 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 29 26 30 27 1/12 28 2 29 3 30 4
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 Tiểu hàn 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/12/1962
Âm lịchNgày 28 tháng Mười một năm Nhâm Dần
Can chiNgày Bính Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi