1
Thứ năm
Âm lịch19tháng 12
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 01/02/1945

Thứ năm, ngày 1 tháng 2 năm 1945 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Giáp Thân. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1945

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21 4 Lập xuân 22
5 Ông Công ông Táo 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29
12 Giao thừa - Tất niên 30 13 Tết Nguyên đán 1/1 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2 15 3 16 4 17 5 18 6
19 Vũ thủy 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13
26 14 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 28 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/02/1945
Âm lịchNgày 19 tháng Chạp năm Giáp Thân
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu