3
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 1
Năm
Ất Dậu
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 03/03/1945

Thứ bảy, ngày 3 tháng 3 năm 1945 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Ất Dậu. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/1945

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 21 6 Kinh trập 22 7 23 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 1/2 15 2 16 3 17 4 18 5
19 6 20 7 21 Xuân phân 8 22 9 23 10 24 11 25 12
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/03/1945
Âm lịchNgày 19 tháng Giêng năm Ất Dậu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu