- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 31/01/1945 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Ngọ, Bính Ngọ
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 31/01/1945
Thứ tư, ngày 31 tháng 1 năm 1945 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Giáp Thân. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Tết Dương lịch 18 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 Tiểu hàn 22 | 6 23 | 7 24 |
| 8 25 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1/12 |
| 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 Đại hàn 7 | 21 8 |
| 22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 |
| 29 16 | 30 17 | 31 18 | 1 19 | 2 20 | 3 21 | 4 Lập xuân 22 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 31/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 31/01/1945 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng Chạp năm Giáp Thân |
| Can chi | Ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân |
| Ngũ hành | Bích Thượng Thổ |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Bế và sao Cơ
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |