13
Thứ ba
Tết Nguyên đán
Âm lịch1tháng 1
Năm
Ất Dậu
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 13/02/1945

Thứ ba, ngày 13 tháng 2 năm 1945 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Ất Dậu. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tết Nguyên đán

Tháng 2/1945

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21 4 Lập xuân 22
5 Ông Công ông Táo 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29
12 Giao thừa - Tất niên 30 13 Tết Nguyên đán 1/1 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2 15 3 16 4 17 5 18 6
19 Vũ thủy 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13
26 14 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 28 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/02/1945
Âm lịchMùng 1 tháng Giêng năm Ất Dậu
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu