1
Thứ tư
Âm lịch8tháng 1
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 01/02/2096

Thứ tư, ngày 1 tháng 2 năm 2096 dương lịch là mùng 8 tháng Giêng năm Bính Thìn. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/2096

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 31 7 1 8 2 9 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 4 Lập xuân 11 5 12
6 13 7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23 17 24 18 Vũ thủy 25 19 26
20 27 21 28 22 29 23 30 24 1/2 25 2 26 3
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 28 5 29 6 1 7 2 8 3 9 4 Kinh trập 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/02/2096
Âm lịchMùng 8 tháng Giêng năm Bính Thìn
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu