28
Thứ ba
Âm lịch5tháng 2
Năm
Bính Thìn
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 28/02/2096

Thứ ba, ngày 28 tháng 2 năm 2096 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Bính Thìn. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/2096

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 31 7 1 8 2 9 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 4 Lập xuân 11 5 12
6 13 7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23 17 24 18 Vũ thủy 25 19 26
20 27 21 28 22 29 23 30 24 1/2 25 2 26 3
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 28 5 29 6 1 7 2 8 3 9 4 Kinh trập 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/02/2096
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất