17
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 1
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 17/02/2096

Thứ sáu, ngày 17 tháng 2 năm 2096 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2096

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 31 7 1 8 2 9 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 4 Lập xuân 11 5 12
6 13 7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23 17 24 18 Vũ thủy 25 19 26
20 27 21 28 22 29 23 30 24 1/2 25 2 26 3
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 28 5 29 6 1 7 2 8 3 9 4 Kinh trập 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/02/2096
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu