7
Thứ ba
Âm lịch14tháng 1
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 07/02/2096

Thứ ba, ngày 7 tháng 2 năm 2096 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2096

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 31 7 1 8 2 9 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 4 Lập xuân 11 5 12
6 13 7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23 17 24 18 Vũ thủy 25 19 26
20 27 21 28 22 29 23 30 24 1/2 25 2 26 3
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 28 5 29 6 1 7 2 8 3 9 4 Kinh trập 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/02/2096
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu