31
Chủ nhật
Tết Hàn thực
Âm lịch3tháng 3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 31/03/1968

Chủ nhật, ngày 31 tháng 3 năm 1968 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Mậu Thân. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tết Hàn thực

Tháng 3/1968

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 30 28 1/2 29 2 1 3 2 4 3 5
4 6 5 Kinh trập 7 6 8 7 9 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 Xuân phân 22 21 23 22 24 23 25 24 26
25 27 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 28 27 29 28 30 29 1/3 30 2 31 Tết Hàn thực 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 31/03/1968
Âm lịchMùng 3 tháng 3 năm Mậu Thân
Can chiNgày Canh Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi